| [1] | Dorożyński, Tomasz; Dorożyńska, Agnieszka; Urbaniak, Wojciech, The role of local government units in attracting FDI: The case of the Lodz Region, Business and Economic Horizons (BEH), 2014. |
| |
| [2] | Nguyen, T.T., Nguyen, V.C., Tran, T.N. Oil price shocks against stock return of oil and gas-related firms in the economic depression: a new evidence from a copula approach. Cogent Economics & Finance, 8(1), 2020, 1799908. |
| |
| [3] | Feitao, Jiang; Qiang, Geng; Daguo, Lv; Xiaoping, Li.China, A Modeling Analysis of Local Governments Competing in Offering Subsidies to Attract Investment: the Cause of Industrial Overcapacity, China Economist, ISSN: 1673-8837, CN: 10-1238/F, 2012. |
| |
| [4] | Alvin G. Wint, Densil A. Williams, Attracting FDI to developing countries: A changing role for government? International Journal of Public Sector Management 15(5):361-374, 2002. |
| |
| [5] | Mukherjee, S., Bhattacharjee, S., Singha, S.S. Workplace spirituality: Perception of employees in selected B-Schools at Kolkata. Purushartha, 10(1), 2017, 70-78. |
| |
| [6] | http://www.pcivietnam.org. |
| |
| [7] | Steward Anderson, Local Competitiveness, Anderson Lyall Consulting Group, Toronto, Canada, (2013), Available: http://stewartanderson.wordpress.com/2013/01/28/local-competitiveness/. |
| |
| [8] | Elizabeth Asiedu, Foreign Direct Investment in Africa: The Role of Natural Resources, Market Size, Government Policy, Institutions and Political Instability, The World Economy, Volume 29, Issue 1, January 2006, Pages 63-77. |
| |
| [9] | Nunnally and Burnstein, Calculating, Interpreting and Reporting Cronbacn’s anpha Reliability Coefficient for Likert-Type Scale, 1994. |
| |
| [10] | Trung tâm thông tin FOCOTECH, Kinh tế biển Việt Nam, tiềm năng, cơ hội và thách thức, NXB Lao động - Xã hội, Hà Nội, 2008. |
| |
| [11] | Tran, V. D & Vu, Q.H. Inspecting the relationship among E-service quality, E-trust, E-customer satisfaction and behavioral intentions of online shopping customers. Global Business & Finance Review, 24 (3), 2019, 29-42. |
| |
| [12] | Hoàng Văn Hoan, Hoàn thiện quản lý nhà nước về lao động trong kinh doanh du lịch ở Việt Nam. Luận án Tiến sĩ. Đại học Kinh tế Quốc dân, 2002. |
| |
| [13] | Lương Xuân Quỳ, Quản lý nhà nước trong nền kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa ở Việt Nam hiện nay. Hà Nội: Nhà xuất bản Chính trị Quốc gia, 2002. |
| |
| [14] | Nguyễn Thị Hải Hà Vai trò nhà nước trong phát triển khu vực dịch vụ ở thành phố Hải Phòng, Luận án tiến sĩ trường Đại học Kinh tế, ĐHQGHN, 2019. |
| |
| [15] | Nguyễn Ký, Nguyễn Hữu Đức và Đinh Xuân Hà, Đổi mới nội dung hoạt động của các cấp chính quyền địa phương trong kinh tế thị trường và hội nhập kinh tế quốc tế. Nhà xuất bản Chính trị Quốc gia, Hà Nội, 2006. |
| |
| [16] | Phạm Ngọc Quang, Vai trò của nhà nước trong nền kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa ở Việt Nam hiện nay, Tạp chí Cộng sản số 8 (176) năm 2009. |
| |
| [17] | Nguyễn Thị Ái Liên, Môi trường đầu tư với hoạt động thu hút vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài vào Việt Nam, Luận án tiến sĩ kinh tế, 2011. |
| |
| [18] | Trần Văn Lưu, Nghiên cứu các giải pháp cơ bản nhằm thu hút nguồn vốn FDI đầu tư vào Hà Nội giai đoạn 2001-2005, Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Nội, 2000. |
| |
| [19] | Đặng Thành Cương, Tăng cường thu hút vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài vào tỉnh Nghệ An, Luận án tiến sĩ trường đại học Kinh tế quốc dân, 2012, Hà Nội. |
| |
| [20] | Nazery Khalid, Các hoạt động kinh tế biển: Những kế hoạch hướng tới sự phát triển bền vững, Viện nghiên cứu biển của Malaysia, tháng 6/2011. |
| |
| [21] | Charles S.Colgan, Measurement of the Ocean Economy From National Income Accounts to the Sustainable Blue Economy, Journal of Ocean and Coastal Economics, Volume 2, Issue 2 Special Issue: Oceans and National Article 12 Income Accounts: An International Perspective, 2016. |
| |
| [22] | Wei Ling Song, Guang Shun He, Alistair McIlgorm, From behind the Great Wall: The development of statistics on the marine economy in China, Marine Policy 39 (2013) 120-127. |
| |
| [23] | Nguyễn Thế Đạt, Nền kinh tế các tỉnh vùng biển Việt Nam, NXB Lao động, Hà Nội, 2009. |
| |
| [24] | Laura Eadie, Caroline Hoisington, Stocking Up: Securing our marine economy, Research online, University of Wollongong Australia, 2011. |
| |
| [25] | Bùi Thị Thanh Hương, Phát triển kinh tế biển: Kinh nghiệm quốc tế và một số vấn đề đối với Việt Nam, Tạp chí Thông tin Khoa học xã hội, số 8 năm 2011. |
| |
| [26] | Dương Kim Thâm, Hoàng Minh Lỗ, Lương Hải Tân, Chiến lược khai thác biển của Trung Quốc, Nhà xuất bản Đại học Công nghiệp vật lý Hoa Trung, 1990, tr 47. |
| |
| [27] | Chu Đức Dũng, Chiến lược phát triển kinh tế biển Đông của một số nước Đông Á - Tác động và những vấn đề đặt ra cho Việt Nam, Đề tài Nhà nước, 2011, Hà Nội. |
| |
| [28] | Đoàn Vĩnh Tường Nguồn vốn đầu tư phát triển kinh tế biển tỉnh Khánh Hòa” của, NHNN Chi nhánh tỉnh Khánh Hòa, Tạp chí Ngân hàng, số 17, 2008. |
| |
| [29] | Đỗ Thị Hà Thương, Huy động vốn đầu tư cho phát triển kinh tế biển Thanh Hoá, Luận án tiến sĩ Học viện Tài chính, 2016. |
| |
| [30] | Hoelter, Structural equation modelling with AMOS: basic concepts. applications and programming. Lawrence Erlbaum Associates, Inc., 1983. |
| |
| [31] | Hoàng Trọng & Chu Nguyễn Mộng Ngọc, Phân tích dữ liệu nghiên cứu với SPSS, NXB Thống kê Hà Nội, 2005. |
| |
| [32] | Brian Roach, Jonatan Rubin & Charles Morris, Measuring Maine’s Marine Economy, Maine Policy Review, Volume 8, Issue 2, 1999. |
| |
| [33] | Nguyễn Đình Thọ & Nguyễn Mai Trang, Nghiên cứu khoa học Marketing. Ứng dụng mô hình cấu trúc tuyến tính SEM, NXB Đại học Quốc gia TP HCM, 2007. |
| |